đương đại

đương đại

Triển lãm trưng bày các tác phẩm nghệ thuật đương đại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về thời hiện tại, thời đại đang sống: Chỉ những sự vật, hiện tượng, tư tưởng hoặc con người thuộc về mang đặc điểm của giai đoạn lịch sử hiện nay.
    • Hiện đại, mang tính thời sự: Thể hiện tính chất mới mẻ, phù hợp với xu hướng tinh thần của thời đại mới, phân biệt với quá khứ.
  2. Danh từ:

    • Thời đại hiện nay, thời kỳ hiện tại: Dùng để chỉ giai đoạn lịch sử chúng ta đang sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Văn học đương đại Việt Nam nhiều tác giả trẻ tài năng. (Nền văn học thuộc về thời hiện tại của Việt Nam nhiều tác giả trẻ tài năng.)
    • Triển lãm trưng bày các tác phẩm nghệ thuật đương đại. (Triển lãm trưng bày các tác phẩm nghệ thuật mang tính hiện đại.)
  • Danh từ:

    • Những thách thức của đương đại đòi hỏi sự thích ứng nhanh chóng. (Những thách thức của thời đại hiện nay đòi hỏi sự thích ứng nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính đương đại": Chất lượng, đặc tính của cái đó thuộc về hoặc phù hợp với thời đại hiện tại.

    • Tính đương đại trong tác phẩm của ông được thể hiện qua cách đề cập các vấn đề xã hội mới. (Đặc tính hiện đại trong tác phẩm của ông được thể hiện qua cách đề cập các vấn đề xã hội mới.)
  • "Mang hơi thở đương đại": tính chất mới mẻ, cập nhật, phản ánh tinh thần thời đại.

    • Bộ sưu tập thời trang này mang hơi thở đương đại nét. (Bộ sưu tập thời trang này tính chất hiện đại rõ rệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện đại (tính từ): Cũng có nghĩa thuộc về thời nay, tiên tiến, nhưng nhấn mạnh hơn vào sự tiến bộ, văn minh so với thời kỳ trước.
  • Đương thời (tính từ): Thuộc về cùng một thời kỳ, cùng thời với ai đó hoặc sự kiện nào đó (có thể trong quá khứ).
Từ đồng nghĩa
  • Hiện đại: Thuộc về thời nay, tiên tiến.
  • Cận đại: Thuộc về thời kỳ gần đây (thường trong phân kỳ lịch sử).
Từ trái nghĩa
  • Cổ điển: Thuộc về thời xưa, giá trị chuẩn mực lâu đời.
  • Cổ xưa: Thuộc về thời rất xa trong quá khứ.
  • Lỗi thời: Không còn phù hợp với thời đại hiện tại.
Thành ngữ liên quan
  • "Con người đương đại": Chỉ những cá nhân sống mang đặc điểm tư tưởng, lối sống của thời đại hiện nay.
    • Con người đương đại cần kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin. (Con người của thời đại hiện nay cần kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.)